iPhone mới có chip xử lý Apple A6, thiết kế với vật liệu chính là nhôm và kính, kết nối LTE và màn hình kích thước 4”. Như vậy sau 5 năm xuất hiện trên thị trường thì Apple đã lần đầu tiên thay đổi kích thước màn hình cho iPhone. Tên gọi iPhone 5 được lấy theo thứ tự kế tiếp từ iPhone 4S và nó đồng nghĩa rằng con số đi theo tên gọi sẽ không thể hiện thế hệ của iPhone khi máy đã bước sang thế hệ thứ 6. Máy vẫn có máy ảnh độ phân giải 8MP nhưng chất lượng đã được cải thiện đáng kể, sử dụng chip Apple A6 nhỏ hơn nhưng mạnh hơn, thiết kế mỏng hơn 18% và nhẹ hơn 20% so với iPhone 4S.
Thông số kỹ thuật chi tiết iPhone 5
| Tổng quan | 2G Network | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - GSM A1428 |
| CDMA 800 / 1700 / 1900 / 2100 - CDMA A1429 | ||
| 3G Network | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - GSM A1428 | |
| CDMA2000 1xEV-DO - CDMA A1429 | ||
| 4G Network | LTE 700 MHz Class 17 / 1700 / 2100 - GSM A1428 or LTE 850 / 1800 / 2100 - GSM A1429 | |
| LTE 700 / 850 / 1800 / 1900 / 2100 - CDMA A1429 | ||
| Ngày bán | 2012, September | |
| Trạng thái | Bán ngày 21/9/2012 | |
| Thân máy | Kích thước | 123.8 x 58.6 x 7.6 mm |
| Trọng lượng | 112 g | |
| Hiển thị | Loại màn hình | LED-backlit IPS TFT, capacitive touchscreen, 16M colors |
| Kích thước | 640 x 1136 pixels, 4.0 inches (~326 ppi pixel density) | |
| Cảm ứng đa điểm | Yes | |
| Protection | Corning Gorilla Glass, oleophobic coating | |
| Âm thanh | Âm báo | Rung và chuông |
| Loudspeaker | Có | |
| 3.5mm jack | Có | |
| Bộ nhớ | Khe cắm thẻ | Không |
| Bộ nhớ trong | 16/32/64 GB storage, 1 GB RAM | |
| Kết nối | GPRS | Yes |
| EDGE | Yes | |
| Tốc độ | DC-HSDPA, 42 Mbps; HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps, LTE, 100 Mbps; Rev. A, up to 3.1 Mbps | |
| WLAN | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Plus Cellular | |
| Bluetooth | Yes, v4.0 with A2DP | |
| USB | Yes, v2.0 | |
| Camera | Camera chính | 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash |
| Tính năng | Simultaneous HD video and image recording, touch focus, geo-tagging, face detection, panorama, HDR | |
| Video | Yes, 1080p@30fps, LED video light, video stabilization, geo-tagging | |
| Camera phụ | Yes, 1.2 MP, 720p@30fps, videocalling over Wi-Fi and 3G/4G | |
| Tính năng chính | Hệ điều hành | iOS 6 |
| Chipset | Apple A6 | |
| Sensors | Accelerometer, gyro, proximity, compass | |
| Messaging | iMessage, SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email | |
| Trình duyệt | HTML (Safari) | |
| Radio | Không | |
| GPS | Có, chuẩn A-GPS và GLONASS | |
| Java | Không | |
| Màu sắc | Black/Slate, White/Silver | |
| - nano-SIM card support only | ||
| - Active noise cancellation with dedicated dual mics | ||
| - Siri natural language commands and dictation | ||
| - iCloud cloud service | ||
| - Twitter and Facebook integration | ||
| - TV-out | ||
| - Maps | ||
| - iBooks PDF reader | ||
| - Audio/video player and editor | ||
| - Image editor | ||
| - Voice memo/command/dial | ||
| Pin | Standard battery, Li-Po | |
| Chờ | Up to 225 h (2G) / Up to 225 h (3G) | |
| Gọi | Up to 8 h (2G) / Up to 8 h (3G) | |
| Chơi nhạc | Up to 40 h |



0 comments:
Post a Comment